crossorigin="anonymous">

Hóa trị trong Hóa học lớp 8: Bảng Hóa trị đầy đủ và Bài ca Hóa trị dễ nhớ

Định nghĩa hóa trị của một nguyên tố hóa học

Hóa trị của một nguyên tố là số liên kết hóa học mà nguyên tử của nguyên tố đó tạo nên trong phân tử. Đơn giản thì:

  • Hóa trị là khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.
  • Hóa trị của một nguyên tố hóa học được xác định dựa vào khả năng liên kết với Oxi (ví dụ: hóa trị của oxi bằng 2 đơn vị).

Hóa trị của một nguyên tố hóa học

Ví dụ:

  • Axit clohidric là HCl, nên Clo (Cl) mang hóa trị I.
  • Đinitơ trioxit là N2O3, nên Nitơ (N) mang hóa trị III.
  • Axit sunfuric là H2SO4, nhóm SO4 mang hóa trị II do liên kết với 2 nguyên tử H mang hóa trị I.

Bảng hóa trị của các nguyên tố hóa học

Số proton Tên Nguyên tố Ký hiệu hoá học Nguyên tử khối Hoá trị
1 Hiđro H 1 I
2 Heli He 4
3 Liti Li 7 I
4 Beri Be 9 II
5 Bo B 11 III
6 Cacbon C 12 IV, II
7 Nitơ N 14 II, III, IV…
8 Oxi O 16 II
9 Flo F 19 I
10 Neon Ne 20
11 Natri Na 23 I
12 Magiê Mg 24 II
13 Nhôm Al 27 III
14 Silic Si 28 IV
15 Photpho P 31 III, V
16 Lưu huỳnh S 32 II, IV, VI
17 Clor Cl 35,5 I, …
18 Argon Ar 39,9
19 Kali K 39 I
20 Canxi Ca 40 II
24 Crom Cr 52 II, III
25 Mangan Mn 55 II, IV, VII…
26 Sắt Fe 56 II, III
29 Đồng Cu 64 I, II
30 Kẽm Zn 65 II
35 Brom Br 80 I…
47 Bạc Ag 108 I
56 Bari Ba 137 II
80 Thuỷ ngân Hg 201 I, II
82 Chì Pb 207 II, IV
Xem Thêm Bài Viết  Trải nghiệm giải trí đỉnh cao với game bắn cá nổ hũ tại Go88

Lưu ý: Thứ tự các nguyên tố trong bảng hóa trị được sắp xếp theo chiều tăng dần của số proton.

Bảng hóa trị nhóm nguyên tử

Tên nhóm Hoá trị Gốc axit Axit tương ứng Tính axit
Hiđroxit(*) (OH) Nitrat (NO3) HNO3 Mạnh
Clorua (Cl) HCl Mạnh
Sunfat (SO4) H2SO4 Mạnh
Cacbonat (CO3) H2CO3 Rất yếu (không tồn tại)
Photphat (PO4) H3PO4 Trung bình

(*): Tên này dùng trong các hợp chất với kim loại.

Bài ca hóa trị

Để giúp học sinh dễ nhớ, trong môn hóa học có rất nhiều bài ca, bài thơ, thậm chí cả phổ nhạc. Đây là một cách học thông minh, chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Bài ca hóa trị số 1

Kali, Iot, Hiđro
Natri với Bạc, Clo một loài
Có hóa trị I bạn ơi
Nhớ ghi rõ kẻo phân vân

Magie, Chì, Kẽm, Thủy ngân
Canxi, Đồng ấy cũng gần Bari
Cuối cùng thêm Oxi
Hóa trị II thật đơn giản

Bác Nhôm hóa trị III lần
Ghi sâu tri nhớ cần có ngay
Cacbon, Silic ở đây
Hóa trị IV, không bao giờ quên

Sắt có II và III
Nitơ thì rắc rối đời
I, II, III, IV thường tới V
Lưu huỳnh chơi khăm nhiều
II, IV, VI lúc thì I
Clo, Iot thường I, II, III, V, VII

Mangan rắc rối nhất đời
I đến VII thời mới yên
Hóa trị II cũng dùng nhiều
Hóa trị VII cũng được yêu và cần

Bài ca hoá trị sẽ giúp lòng
Viết công thức đề phòng lãng quên
Cố gắng học và ôn chuyên
Siêng ôn chăm luyện, sẽ nhớ nhiều.

Xem Thêm Bài Viết  Nhạc Viện Thành Phố Hồ Chí Minh - Tuyển Sinh Đáng Chú Ý

Bài ca hóa trị số 2

Hiđro (H) với Liti (Li)
Natri (Na) và Kali (K) luôn thân
Còn Bạc (Ag) sáng ngời
Chỉ mang hóa trị I, không nên nhầm

Riêng Đồng (Cu) và Thuỷ ngân (Hg)
Thường II, ít khi I, không cần suy nghĩ
Chì (Pb) thay đổi II, IV
Điển hình hóa trị của Chì (Pb) là II

Oxi (O) và Kẽm (Zn)
Cùng Canxi (Ca)
Magie (Mg) và Bari (Ba) nhà nhau
Bo (B), Nhôm (Al) hóa trị III

Cacbon (C), Silic (Si), Thiếc (Sn) hóa trị IV
Nhưng phải nhớ thêm lời
Hóa trị II cũng phổ biến
Sắt (Fe) có II và III, dễ biến thành sắt III

Photpho (P) ít khi có III
Thường gặp Photpho (P) V
Nitơ (N) có nhiều hóa trị
I, II, III, IV, và thậm chí V

Lưu huỳnh (S) chơi khăm rất nhiều
II, IV, VI lúc to, lúc giảm mạnh
Clo (Cl) thì Iot thường tung hứng
II, III, V, VII thì thông thường I

Bài ca hóa trị khác cũng không kém
Nguồn: BÀI CA HOÁ TRỊ LÀ LÁ LA – michelle ngn

Chuyên sâu về hóa trị với bài ca hóa trị nâng cao
Chuyên sâu về hóa trị với bài ca hóa trị nâng cao

Bài ca nguyên tử khối
Bài ca nguyên tử khối

Bài ca ký hiệu hóa học
Bài ca ký hiệu hóa học

Trên đây là bảng hóa trị và các bài ca hóa trị đầy đủ dành cho lớp 8. Chúc các bạn học giỏi hóa học nhé!

Rate this post